Thư viện Ngân hàng
  • Trang Chủ
  • Tài liệu Ngân Hàng
  • Tài Liệu Đại Học
  • Nghề Bank cho người mới
  • Giá Vàng
  • Ngân hàng số
  • Trang Chủ
  • Tài liệu Ngân Hàng
  • Tài Liệu Đại Học
  • Nghề Bank cho người mới
  • Giá Vàng
  • Ngân hàng số
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Thư Viện Ngân Hàng

Home - Ngân hàng số - Biểu phí thẻ ACB 2025 phí thường niên, dịch vụ hàng tháng 2025

ADVERTISEMENT

Biểu phí thẻ ACB 2025 phí thường niên, dịch vụ hàng tháng 2025

Mộc Trà by Mộc Trà
in Ngân hàng số

Sử dụng các loại thẻ ngân hàng ACB thì biểu phí thẻ luôn được nhiều khách hàng quan tâm. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chính xác, Taichinhxanh.edu.vn tổng hợp biểu phí thẻ ACB mới nhất ngay sau đây. Hãy tham khảo để có thêm thông tin hữu ích nhất nhé!

1.Biểu phí thẻ ACB được cập nhật mới nhất 2025

Hiện tại, ACB cung cấp khá đa dạng các sản phẩm/ dịch vụ để khách hàng có những trải nghiệm tại ngân hàng được hữu ích hơn. Trong đó phải kể đến các loại thẻ ACB phát hành theo chuẩn ISO 7810 gồm:

  • Thẻ tín dụng ACB
  • Thẻ ghi nợ ACB
  • Thẻ trả trước ACB
Các loại thẻ ngân hàng ACB cung cấp hiện nay
Các loại thẻ ngân hàng ACB cung cấp hiện nay

Với 03 loại thẻ ACB sẽ được triển khai với nhiều thẻ khác nhau và sẽ được áp dụng mức phí hoàn toàn riêng biệt. Dưới đây là chi tiết biểu phí thẻ ACB được cập nhật mới nhất mà khách hàng có thể tham khảo.

Biểu phí thẻ tín dụng ACB

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ tín dụng nội địa ACB Express mới nhất:

STT Tên loại phí Mức phí
1 Phí gia nhập Miễn phí
2 Phí thường niên
  • Thẻ chính: 299.000 đồng/ thẻ/ năm
  • Thẻ phụ: 149.000 đồng/ thẻ/ năm
3 Phí cấp PIN giấy
  • Nhận tại chi nhánh/ PGD ACB: 50.000 đồng/ thẻ
  • Nhận tại địa chỉ yêu cầu: 100.000 đồng/ thẻ
4 Phí thay thế thẻ 50.000 đồng/ thẻ/ lần
5 Phí giao thẻ tận tay Miễn phí
6 Phí gửi bảng thông báo giao dịch theo yêu cầu chủ thẻ
  • Qua bưu điện: 50.000 đồng/ tháng
  • Qua Email: Miễn phí
7 Phí dịch vụ SMS Banking
  • Nhận SMS giao dịch chính chủ thẻ: MIễn phí
  • Chủ thẻ chính nhận SMS giao dịch của chủ thẻ phụ: Miễn phí
8 Phí thay đổi hạn mức tín dụng 100.000 đồng/ lần
9 Phí vượt hạn mức tín dụng 0.075%/ ngày/ tổng số tiền vượt hạn mức
10 Phí không thanh toán số tiền thanh toán tối thiểu 3%/ số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 200.000 đồng
11 Phí rút tiền mặt tại ATM
  • Rút tiền tại ATM ACB: Miễn phí
  • Rút tiền tại ATM khác ACB: 2% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 đồng
12 Phí rút tiền mặt tại quầy giao dịch Miễn phí
13 Phí xác nhận theo yêu cầu chủ thẻ 100.000 đồng/ lần
14 Phí tra soát giao dịch (áp dụng khi Chủ thẻ khiếu nại không chính xác giao dịch) 100.000 đồng/ giao dịch khiếu nại
15 Phí dịch vụ đăng ký hạn mức cao/ hạn mức giao dịch đặc biệt Miễn phí
16 Phí dịch vụ khác 100.000 đồng/ lần

Khách hàng có thể tham khảo biểu phí thẻ tín dụng ACB khác như: thẻ tín dụng quốc tế ACB Visa Infinite, thẻ tín dụng quốc tế ACB Visa Privilege Signature, thẻ tín dụng quốc tế ACB Visa Signature,… Tại link sau: https://acb.com.vn/acbwebsite/files/0111%20Biểu%20phí%20thẻ%20tín%20dụng%20khách%20hành%20cá%20nhân%20ACB%20up%20web.pdf

››› Tìm hiểu thêm: Lỗi giao dịch chờ tra soát ACB mất bao lâu?

Biểu phí thẻ ghi nợ ACB

Ngân hàng cũng triển khai nhiều dòng thẻ ghi nợ ACB dành cho khách hàng cá nhân. Với mỗi dòng thẻ cũng được quy định biểu phí sử dụng khác nhau. Dưới đây là bảng biểu phí thẻ ghi nợ nội địa ACB Green khách hàng có thể tham khảo:

STT Tên loại phí Mức phí
1 Phí gia nhập
  • Thẻ thứ 1: Miễn phí
  • Thẻ thứ 2: 50.000 đồng/ thẻ
2 Phí thường niên » Thẻ thứ 1

  • Miễn phí: Khi kết nối tài khoản (TK) ECO/ECO+, TK lương/ Payroll
  • Các trường hợp còn lại:
    • Phí năm đầu:
      • Miễn phí: Khi kết nối với TK Partner, TK EBIZ, TK Tài lộc, TK First, TKTT thuộc gói “DVTC cho gia đình Việt”
      • 50.000 đồng/ thẻ/ năm: Khi kết nối với các TK khác.
    • Từ năm 2 trở đi: 50.000 đồng/ thẻ/ năm

» Từ thẻ thứ 2: 50.000 đồng/ thẻ/ năm

3 Phí cấp PIN giấy 50.000 đồng/ thẻ/ lần
4 Phí thay thế thẻ 50.000 đồng/ thẻ/ lần
5 Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ trên ACB online 10.000 đồng/ lần
6 Phí dịch vụ giao dịch ghi có Miễn phí
7 Các loại phí thẻ tại ATM
Phí rút tiền mặt tại ATM ACB
  • Miễn phí: Khi kết nối với TK EBIZ, TK Tài Lộc, TK ECO+, TK Thương gia, TK First
  • Miễn phí năm đầu: Khi kết nối với TK lương/ Payroll, TK ECO
  • Miễn phí 2 năm đầu: Khi kết nối TK sinh viên
  • Trường hợp còn lại: Phí 1.100 đồng/ lần
Phí rút tiền mặt tại ATM khác ACB
  • 1.100 đồng/ lần: Khi kết nối với TK lương/ Payroll
  • 3.300 đồng/ lần: Áp dụng cho các trường hợp còn lại
Phí vấn tin số dư tại ATM ACB
  • Không in biên lai: Miễn phí
  • In biên lai: 550 đồng/ lần
Phí vấn tin số dư tại ATM khác ACB 550 đồng/ lần
Phí chuyển khoản tại ATM ACB 2.200 đồng/ lần
Phí in sao kê giao dịch tại ATM ACB 550 đồng/ lần
8 Phí rút tiền mặt tại POS đặt tại KPP của ACB
  • Cùng tỉnh/ TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/ TP nơi mở thẻ: 0.03% * số tiền giao dịch (tối thiểu: 15.000 đồng; tối đa: 1.000.000 đồng)
9 Phí tra soát giao dịch (áp dụng khi Chủ thẻ khiếu nại không chính xác giao dịch) 100.000 đồng/ giao dịch khiếu nại
10 Phí dịch vụ đăng ký hạn mức cao/ hạn mức giao dịch đặt biệt Miễn phí
11 Phí chuyển/ rút tiền mặt không cần thẻ (Cash by Code) 5.500 đồng/ lần
12 Phí dịch vụ giao thẻ/ PIN tại địa chỉ yêu cầu 50.000 đồng/ lần
13 Phí dịch vụ khác 100.000 đồng/ lần

Bên cạnh đó, khách hàng có thể tham khảo biểu phí các thẻ ghi nợ ACB khác như: thẻ sinh viên barcode (tài khoản sinh viên), thẻ ghi nợ quốc tế ACB Visa Platinum Debit, thẻ ghi nợ ACB visa Debit, thẻ ghi nợ ACB Visa Digi Debit,… Tại link sau: https://acb.com.vn/acbwebsite/files/UD0paxN2fN3bR2ST4BtCZKtTZ5oRzy0mI3M1QlA7.pdf

Xem thêm
  • Cách đổi số tài khoản MBBank thành số điện thoại trên app 2026
  • Cách đổi mật khẩu MB Bank khi quên mật khẩu nhanh 2026
  • Cách tra cứu chi nhánh ngân hàng qua STK trên điện thoại

Biểu phí thẻ trả trước ACB

Các dòng thẻ trả trước ACB cũng được quy định các khoản phí khi sử dụng thẻ khác nhau. Dưới đây là bảng biểu phí thẻ trả trước quốc tế ACB Visa Platinum Travel khách hàng có thể tham khảo:

STT Tên loại phí Mức phí
1 Phí gia nhập Miễn phí
2 Phí thường niên 199.000 đồng/ thẻ/ năm
3 Phí cấp PIN giấy 50.000 đồng/ thẻ/ lần
4 Phí thay thế thẻ 100.000 đồng/ thẻ/ lần
5 Phí gửi bảng thông báo giao dịch (BTBGD) theo yêu cầu chủ thẻ qua Email Miễn phí
6 Phí cấp bản sao BTBGD 50.000 đồng/ kỳ lập bảng
7 Phí dịch vụ SMS Banking 5.500 đồng/ tháng
8 Phí xử lý giao dịch (không áp dụng với giao dịch VNĐ) 1.9% số tiền giao dịch quy đổi (tối thiểu 10.000 đồng/ giao dịch)
9 Phí xử lý giao dịch đại ý nước ngoài (áp dụng cho giao dịch VNĐ) 1.2% số tiền giao dịch (tối thiểu 10.000 đồng/ giao dịch)
10 Phí nhận chuyển tiền nhanh qua thẻ (Fasst Funds) Miễn phí
11 Phí dịch vụ giao dịch ghi có Miễn phí
12 Các loại phí tại ATM
Phí rút tiền mặt tại ATM ACB 1.100 đồng/ lần
Phí rút tiền mặt tại ATM khác ACB
  • Trong nước: Miễn phí
  • Quốc tế: 3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 đồng
Phí vấn tin số dư tại ATM ACB
  • Không in biên lai: Miễn phí
  • In biên lai: 550 đồng/ lần
Phí vấn tin số dư tại ATM khác ACB Miễn phí
Phí chuyển khoản tại ATM ACB Miễn phí
13 Phí rút tiền mặt tại POS đặt tại KPP của ACB
  • Cùng tỉnh/ TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/ TP nơi mở thẻ: 0.03% số tiền giao dịch (tối thiểu 15.000 đồng; tối đa 1.000.000 đồng)
14 Phí rút tiền mặt tại POS đặt tại CN/PGD khác ACB 3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 đồng
15 Phí nộp tiền mặt tại quầy trong hệ thống ACB
  • Cùng tỉnh/ TP nơi mở thẻ: Miễn phí
  • Khác tỉnh/ TP nơi mở thẻ 0.03% * số tiền giao dịch (tối thiểu: 15.000 đồng; tối đa: 1.000.000 đồng)
16 Phí tra soát giao dịch (áp dụng khi chủ thẻ khiếu nại không chính xác giao dịch) 100.000 đồng/ giao dịch khiếu nại
17 Phí dịch vụ đăng ký hạn mức cao/ hạn mức giao dịch đặc biệt Miễn phí
18 Phí chuyển/ rút tiền mặt không cần thẻ (Cash by Code) 5.500 đồng/ lần
19 Phí dịch vụ giao thẻ/ PIN theo địa chỉ yêu cầu 50.000 đồng/ lần
20 Phí dịch vụ khác 100.000 đồng/ lần

Ngoài ra, khách hàng có ý định mở các dòng thẻ trả trước khác tại ngân hàng ACB như: thẻ trả trước quốc tế ACB Visa Prepaid, thẻ trả trước quốc tế ACB JCB Prepaid có thể tham khảo biểu phí thẻ tại link sau: https://acb.com.vn/acbwebsite/files/I80QRRwqryWRcvWsTxATYSqp6htAFefDIZYC7fIq.pdf

››› Đọc thêm: Phí thường niên ACB là gì?

2.Phí thường niên của các loại thẻ ACB là bao nhiêu?

Phí thường niên là khoảng phí duy trì việc sử dụng thẻ ngân hàng mà khách hàng cần phải thanh toán hàng năm. Theo giới thiệu, khoản phí này sẽ có sự khác nhau tuỳ thuộc và từng dòng thẻ mà khách hàng đăng ký mở, có thẻ sẽ được miễn phí phí thường niên, nhưng có thẻ sẽ phải chịu mức phí này khá cao.

Phí thường niên của các loại thẻ ACB là bao nhiêu
Phí thường niên của các loại thẻ ACB là bao nhiêu?

Dưới đây là phí thường niên của một số loại thẻ ACB bạn có thể tham khảo:

» Phí thường niên của thẻ tín dụng ACB:

  • Thẻ tín dụng nội địa ACB Express: thẻ chính – 299.000 đồng/ thẻ/ năm; thẻ phụ – 149.000 đồng/ thẻ/ năm.
  • Thẻ tín dụng quốc tế ACB Visa Infinite: Thẻ chính – 19.900.000 đồng/ thẻ/ năm; thẻ phụ – Miễn phí.
  • Thẻ tín dụng quốc tế ACB Visa Privilege Signature: Miễn phí.
  • Thẻ tín dụng quốc tế ACB Visa Signature: Thẻ chính – 1.900.000 đồng/ thẻ/ năm; thẻ phụ – 950.000 đồng/ thẻ/ năm (miễn phí năm đầu).
  • …

» Phí thường niên của thẻ ghi nợ ACB:

  • Thẻ ghi nợ quốc tế ACB Visa Debit: 100.000 đồng/ thẻ/ năm (tuỳ điều kiện được miễn phí loại phí này).
  • Thẻ ghi nợ quốc tế ACB Visa Digi Debit: 200.000 đồng/ thẻ.
  • Thẻ ghi nợ quốc tế ACB Urbox Visa Debit: 100.000 đồng/ thẻ/ năm (năm đầu miễn phí).
  • Thẻ ghi nợ quốc tế ACB MasterCard Debit và ACB JCB Debit: 100.000 đồng/ thẻ/ năm (tuỳ các trường hợp được miễn phí).

» Phí thường niên của thẻ trả trước ACB:

  • Thẻ trả trước quốc tế ACB Visa Platinum Travel: 199.000 đồng/ thẻ/ năm.
  • Thẻ trả trước quốc tế ACB Visa Prepaid: 100.000 đồng/ thẻ/ năm.
  • Thẻ trả trước quốc tế ACB JCB Prepaid: 100.000 đồng/ thẻ/ năm.

Để biết thêm chính xác biểu phí từng loại thẻ ACB, cũng như điều kiện và cách đăng ký mở thẻ. Khách hàng có thể liên hệ tổng đài ACB theo hotline 1900 54 54 86 hoặc đến trực tiếp quầy giao dịch để được nhân viên tư vấn rõ hơn nhé!

Trên đây là chi tiết biểu phí thẻ ACB được cập nhật mới nhất mà bạn có thể tham khảo. Khi có nhu cầu mở thẻ tại ngân hàng hãy tìm hiểu thật kỹ các khoản phí để có quyết định phù hợp nhất bạn nhé! Chúc bạn sẽ sở hữu một loại thẻ đáp ứng nhu cầu của chính mình.

  • Khắc phục lỗi MB Bank không tương thích thiết bị, không tải được
  • Cách xoá lịch sử giao dịch trên app Agribank Nhanh 2026
  • Cách tăng follow TikTok miễn phí uy tín 2026

ADVERTISEMENT


Chủ đề HOT

  • Giá vàng hôm nay Mới
  • Tìm cây ATM, chi nhánh ngân hàng Mới
  • Tài liệu ôn thi ngân hàng Mới
  • Tuyển dụng ngân hàng Mới
ShareTweetShare
Next Post

Công ty bảo hiểm AIA của nước nào? Uy tín không?

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tài liệu ôn thi các ngân hàng

  • Ngân hàng Agribank
  • Ngân hàng Vietcombank
  • Ngân hàng MB Bank
  • Ngân hàng Techcombank
  • Ngân hàng Vietinbank

Tin theo ngân hàng:

ABBank ACB Agribank BIDV Bảo Việt Bank Eximbank GPBank GPBank Tuyển Dụng HDBank HSBC MB Bank MBBank MBBank Tuyển Dụng MBV Tuyển Dụng MSB Tuyển Dụng Nam Á Bank OCB PVcomBank PVCombank Tuyển Dụng Sacombank SCB SeABank SeABank Tuyển Dụng SHB Techcombank TPBank TPBank Tuyển Dụng VIB VIB Tuyển Dụng Vietcombank Vietinbank VPBank VPBank Tuyển Dụng Đông Á

THÔNG TIN

THUVIENNGANHANG.COM (thuviennganhang.com) là blog chuyên tài liệu miễn phí và thông tin tài chính, ngân hàng, vay tiền từ kinh nghiệm của các chuyên gia trong lĩnh vực luôn cập nhật mới nhất, chính xác nhất.

♥Liên hệ hợp tác:
- Email: [email protected]
- Facebook: fb/thietkewebsiteuytin
- Facebook: MyxMediaGroup
Logo ThuVienNganHang
  • Trụ sở chính: 65 Đ. Lê Lợi, Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Mã số thuế: 0402150220
Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Tất cả các nội dung ở trang website này chỉ dành cho mục đích thông tin. Chúng tôi tuyên bố từ chối trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, phù hợp hoặc hợp lệ của bất kỳ thông tin nào trên website này. Và chúng tôi hoàn toàn không chịu trách nhiệm với bất kỳ lỗi hoặc thiếu sót hoặc bất kỳ thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên web này.

VỀ THUVIENNGANHANG.COM

  • Liên hệ
  • Giới thiệu
  • Liên kết hữu ích
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tài liệu Ngân Hàng
  • Tài Liệu Đại Học
  • Nghề Bank cho người mới
  • Giá Vàng
  • Ngân hàng số