Thẻ tín dụng VIB mang đến nhiều tiện ích thanh toán, rút tiền, trả góp và mua sắm trong và ngoài nước với nhiều ưu đãi hoàn tiền, tích điểm thưởng, sở hữu hạn mức cao miễn phí trọng đời,.. Cùng ATMBankOnline tìm hiểu các loại thẻ tín dụng VIB hiện nay trên thị trường.
1.So sánh các loại thẻ tín dụng VIB theo màu
VIB Super Card – Màu trắng

|
Tên thẻ
|
VIB Super Card
|
|
Hạn mức
|
600 Triệu
|
|
Phí thường niên
|
Miễn phí năm đầu tiên; 999,000 VNĐ/năm
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
10 Triệu
|
|
Mục đích
|
Tích điểm thưởng
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Trong năm đầu tiên, không tính phí thường niên.
- Miễn phí thường niên trọn đời nếu chi tiêu đạt 60 triệu VNĐ trong 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ.
VIB Online Plus 2in1 – Xanh dương

|
Tên thẻ
|
VIB Online Plus 2in1
|
|
Hạn mức
|
15 Triệu – 600 Triệu
|
|
Phí thường niên
|
599,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
7 Triệu
|
|
Mục đích
|
Hoàn tiền
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Hoàn phí thường niên năm đầu nếu tổng chi tiêu đạt 6 triệu đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ, nhưng không vượt quá 45 ngày từ ngày phát hành thẻ.
- Miễn phí phí thường niên trọn đời nếu tổng chi tiêu đạt 60 triệu đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ, nhưng không vượt quá 45 ngày từ ngày phát hành thẻ.
⇒Tìm hiểu: Thẻ tín dụng VIB Online Plus lừa đảo không
VIB Family Link- màu hồng xanh

|
Tên thẻ
|
VIB Family Link
|
|
Hạn mức
|
30 Triệu – 600 Triệu
|
|
Phí thường niên
|
899,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
15 Triệu
|
|
Mục đích
|
Tích điểm thưởng
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Nếu tổng chi tiêu đạt 10 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt và không quá 45 ngày kể từ ngày thẻ được phát hành, thì sẽ được hoàn phí thường niên năm đầu.
- Miễn phí phí thường niên trọn đời nếu tổng chi tiêu đạt 60 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt và không quá 45 ngày kể từ ngày thẻ được phát hành.
VIB Travel Élite – màu đen

|
Tên thẻ
|
VIB Travel Élite
|
|
Hạn mức
|
60 Triệu – 2 Tỷ
|
|
Phí thường niên
|
1,299,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
20 Triệu
|
|
Mục đích
|
Du lịch
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Nếu chi tiêu đạt 20 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ, sẽ được hoàn phí thường niên năm đầu.
- Miễn phí phí thường niên trọn đời nếu chi tiêu đạt 100 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ.
VIB Cash Back – Xanh dương

|
Tên thẻ
|
VIB Cash Back
|
|
Hạn mức
|
45 Triệu – 600 Triệu
|
|
Phí thường niên
|
899,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
15 Triệu
|
|
Mục đích
|
Hoàn tiền
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Nếu tổng chi tiêu đạt 10 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ, sẽ được hoàn phí thường niên năm đầu.
- Miễn phí phí thường niên trọn đời nếu tổng chi tiêu đạt 60 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ.
VIB Rewards Unlimited – màu vàng

|
Tên thẻ
|
VIB Rewards Unlimited
|
|
Hạn mức
|
30 Triệu – 200 Triệu
|
|
Phí thường niên
|
499,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
10 Triệu
|
|
Mục đích
|
Tích điểm thưởng
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Nếu chi tiêu đạt 6 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ, sẽ được hoàn phí thường niên năm đầu.
- Miễn phí phí thường niên trọn đời nếu chi tiêu đạt 60 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ.
VIB Financial Free – màu xám

|
Tên thẻ
|
VIB Financial Free
|
|
Hạn mức
|
15 Triệu – 50 Triệu
|
|
Phí thường niên
|
299,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
7 Triệu
|
|
Mục đích
|
Rút tiền mặt
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Trong năm đầu tiên, không tính phí thường niên.
- Miễn phí thường niên trong các năm tiếp theo nếu tổng giao dịch thanh toán tại điểm bán hàng POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu trong năm trước đó.
⇒Tìm hiểu: Cách kích hoạt thẻ tín dụng VIB Online Plus
VIB Premier Boundless – Màu đen

|
Tên thẻ
|
VIB Premier Boundless
|
|
Hạn mức
|
60 Triệu – 2 Tỷ
|
|
Phí thường niên
|
1,299,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
20 Triệu
|
|
Mục đích
|
Đồng thương hiệu, Du lịch
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Nếu tổng số chi tiêu đạt 20 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ và không quá 45 ngày từ ngày thẻ được phát hành, sẽ được hoàn phí thường niên trong năm đầu.
- Miễn phí phí thường niên trọn đời nếu tổng số chi tiêu đạt 100 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ và không quá 45 ngày từ ngày thẻ được phát hành.
VIB LazCard – màu tím

|
Tên thẻ
|
VIB LazCard
|
|
Hạn mức
|
600 Triệu
|
|
Phí thường niên
|
1,299,000 VNĐ
|
|
Phí rút tiền mặt
|
4% (tối thiểu: 100.000 VNĐ)
|
|
Thu nhập
|
15 Triệu
|
|
Mục đích
|
Đồng thương hiệu, Mua sắm online, Tích điểm thưởng
|
+ Ưu đãi nổi bật:
- Hoàn phí năm đầu: Chi tiêu đạt 10 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ, tối đa 45 ngày từ ngày phát hành thẻ.
- Miễn phí trọn đời: Chi tiêu đạt 60 triệu VNĐ trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt thẻ, tối đa 45 ngày từ ngày phát hành thẻ.
Trên đây là toàn bộ thông tin về các loại thẻ tín dụng VIB phân biệt theo tính năng, hạn mức và phí, điều kiện, mục đích sử dụng mang đến cho khách hàng nhiều trải nghiệm chi tiêu, giao dịch tuyệt vời.
ADVERTISEMENT
Chủ đề HOT