Nhiều người đã sử dụng dịch vụ của ngân hàng được thời gian rất lâu nhưng vẫn còn đang thắc mắc về phí thường niên BIDV 66k, 33k là gì? Thời điểm nào thì bị thu phí? Để giải đáp cho câu hỏi này, bạn hãy dành ra ít phút để cùng taichinhxanh tra cứu chi tiết ngay bên dưới đây nhé.
1.Phí thường niên BIDV 66k, 33k là gì?
Phí thường niên BIDV 66k, 33k là khoản phí được thu để duy trì tài khoản thẻ và các tiện ích liên quan trong vòng một năm đã bao gồm VAT. Thông thường, phí này sẽ áp dụng cho khách hàng sử dụng các loại thẻ Aghi nợ nội địa của BIDV.

- Phí thường niên BIDV 66k bao gồm VAT áp dụng cho các dòng thẻ: Thẻ BIDV Harmony, Thẻ BIDV Smart, Thẻ liên kết tài khoản ngoại tệ USD
- Phí thường niên BIDV 33k bao gồm VAT áp dụng cho các dòng thẻ: Thẻ BIDV Etrans, Thẻ liên kết sinh viên, Thẻ đồng thương hiệu BIDV – Lingo, Thẻ đồng thương hiệu BIDV – SATRA
2.Phí thường niên BIDV 66k thu khi nào?
Khi bạn mở thẻ ATM, phí thường niên sẽ được tính ngay. Sau đó, loại phí này thường được BIDV thu vào tháng 12 hàng năm. Tuy nhiên, nếu bạn sử dụng thẻ chưa đủ 1 năm, thì chỉ cần trả một khoản phí được tính theo số tháng đã sử dụng thẻ mà thôi.
3.Phí thường niên các loại thẻ BIDV
Nếu bạn vẫn chưa biết chính xác phí thường niên trên tất cả các loại thẻ của ngân hàng BIDV, thì hãy tham khảo ngay bên dưới đây:
Phí thẻ ghi nợ nội địa BIDV
| Loại phí thẻ BIDV | Mức phí thường niên (gồm VAT) |
| Thẻ BIDV Moving ( trả lương) | 33,000 VND |
| Thẻ BIDV Moving ( vãng lai) | 22,000 VND |
| Thẻ BIDV Etrans ( vãng lai) | 33,000 VND |
| Thẻ BIDV Etrans ( trả lương) | 33,000 VND |
| Thẻ BIDV Harmony | 66,000 VND |
| Thẻ liên kết sinh viên | 33,000 VND |
| Thẻ liên kết khác | 33,000 VND |
| Thẻ đồng thương hiệu BIDV – Coopmart | 55,000 VND |
| Thẻ đồng thương hiệu BIDV – Lingo | 330,000 VND |
| Thẻ đồng thương hiệu BIDV – HIWAY | 55,000 VND |
| Thẻ đồng thương hiệu BIDV – SATRA | 33,000 VND |
| Thẻ liên kết tài khoản ngoại tệ USD ( thẻ từ) | 66,000 VND |
| Thẻ BIDV Smart | 66,000 VND |
Phí thẻ ghi nợ quốc tế BIDV
| Loại phí | Mức phí |
| Phí thường niên ( theo năm) | Thẻ chính: 80,000 VND – thẻ phụ: 50,000 VND. |
| Thẻ BIDV Platinum Debit | Thẻ chính: 300,000 VND – thẻ phụ: 100,000 VND. |
Phí thẻ tín dụng ngân hàng BIDV
| Hạng thẻ | Loại thẻ | Mức phí | |
| Thẻ chính | Thẻ phụ | ||
| Hạng bạch kim BIDV | Visa Platinum/Visa Premier/Visa Platinum Cashback | 1,000,000 VND | 600, 000 VND |
| MasterCard Platinum | 500,000 VND | 250,000 VND | |
| MasterCard Vietravel | 300,000 VND | 150,000 VND | |
| Hạng vàng BIDV | Visa Precious | 300,000 VND | 150,000 VND |
| Visa Smile | 100,000/200,000 VND | 100,000 VND | |
| Hạng chuẩn BIDV | Visa Flexi | 200,000 VND | 100,000 VND |
| Mastercard Vietravel Standard | 300,000 VND | 150,000 VND | |
| Visa Class TPV | 300,000 VND | 150,000 VND | |
| MasterCard Standard TPV | 300,000 VND | 150,000 VND | |
Lưu ý: Phía trên taichinhxanh đã liệt kê chi tiết phí thường niên của các loại thẻ đang được phát hành tại BIDV. Bạn có thể tham khảo để biết được chính xác khoản phí mà mình phải đóng hàng năm là bao nhiêu nhé.
>>> Xem nhanh tại: Phí thường niên VIB Online Plus 2in1 là gì
4.Phí thường niên và duy trì tài khoản giống nhau không?
Có rất nhiều người đến giờ vẫn còn nhầm lẫn rằng phí thường niên và phí duy trì tài khoản của ngân hàng BDV là một. Điều này hoàn toàn không đúng, bởi hai hình thức này khác nhau. Để hiểu rõ hơn, bạn hãy đi tìm hiểu ngay bên dưới:
| Phí thường niên BIDV | Phí duy trì tài khoản BIDV |
| Dùng là duy trì SP/ DV trong thời gian dài. | Phí này được tính hàng tháng nếu số dư TK của KH dưới mức quy định. |
| phí này thường dành cho 3 loại thẻ: Thẻ ghi nợ/thẻ TT nội địa. Thẻ MasterCard hay thẻ Visa. Thẻ tín dụng. |
Dùng cho TK trong nước và thẻ TT quốc tế. |
5.Cách tra cứu số tài khoản thu phí thường niên BIDV
Nếu bạn muốn biết tài khoản của mình đang phải chịu khoản phí thường niên của ngân hàng BIDV là bao nhiêu, thì có thể làm theo các bước hướng dẫn sau:
Tra cứu tài khoản phí thường niên BIDV online
Để xem số tài khoản thu phí dễ dàng trên ứng dụng BIDV Smart Banking, bạn có thể làm theo các bước đơn giản sau:

- Bước 1: Mở ứng dụng BIDV Smart Banking và đăng nhập bằng tài khoản của bạn.
- Bước 2: Nhấp vào mục tài khoản.
- Bước 3: Chọn chức năng tham vấn tài khoản.
- Bước 4: Hệ thống sẽ hiển thị các thông tin tài khoản như số tài khoản (STK), tên chủ tài khoản và số dư. Bạn có thể tự lưu lại số tài khoản cho mình sau đó.
Tra cứu tài khoản phí thường niên BIDV qua SMS
Nếu bạn đã đăng ký dịch vụ SMS Banking của BIDV, thì sẽ được gửi thông báo mỗi khi số dư tài khoản thay đổi. Bạn chỉ cần mở thông báo về sự thay đổi số dư để xác nhận số tài khoản thu phí thường niên của BIDV.
Tra cứu tài khoản phí thường niên qua tổng đài BIDV
Để tra cứu số tài khoản thu phí thường niên của BIDV, bạn có thể gọi đến số hotline 1900.9247 của BIDV để được hướng dẫn và xác minh thông tin. Khi gọi đến trụ sở chính của BIDV, khách hàng nên chuẩn bị một số thông tin như số CMND/CCCD, họ và tên… để nhân viên chăm sóc khách hàng kiểm tra và hỗ trợ một cách nhanh chóng
Tra cứu tài khoản phí thường niên tại cây ATM BIDV
- Bước 1: Đưa thẻ ATM BIDV của bạn vào máy ATM theo hướng mũi tên trên thiết bị. Sau đó, chọn ngôn ngữ tiếng Việt.
- Bước 2: Nhập mật khẩu của thẻ ngân hàng của bạn.
- Bước 3: Chọn chức năng tham vấn số dư. Trên màn hình máy ATM, số tài khoản thẻ ngân hàng BIDV sẽ được hiển thị. Bạn có thể xem hoặc lưu lại số này bằng cách chụp ảnh, ghi chép, in biên lai, v.v.
>>> Tham khảo: Không nhận được mã otp khi chuyển tiền Vietcombank
Tra cứu tài khoản phí thường BIDV niên tại quầy
Để tra cứu số tài khoản thu phí tại phòng giao dịch, khách hàng có thể thực hiện các bước sau tại chi nhánh/phòng giao dịch BIDV gần nhất:
+ Đến chi nhánh/phòng giao dịch BIDV gần nhất và thông báo với nhân viên ngân hàng về nhu cầu xem lại sao kê phí thường niên.

+ Cung cấp CMND hoặc CCCD cho nhân viên quầy giao dịch để họ tra cứu số tài khoản cho bạn.
+ Chờ đợi khoảng 2 đến 3 phút để nhân viên giao dịch cung cấp kết quả cho bạn.
Hi vọng, qua bài viết trên phần nào taichinhxanh cũng đã giúp bạn biết được chính xác phí thường niên BIDV 66k là gì? Chi tiết. Đồng thời, cung cấp thêm cho bạn từng mức phí của các loại thẻ mà ngân hàng đang áp dụng hiện tại cụ thể nhất.
ADVERTISEMENT
Chủ đề HOT