Việc tra cứu mã Citad ngân hàng Vietcombank là điều cần thiết để thực hiện giao dịch chính xác. Bài viết sau đây, taichinhxanh sẽ hướng dẫn mọi người cách tra cứu mã Citid ngân hàng Vietcombank nhanh chóng. Hãy tham khảo ngay nhé!
1.Mã Citad ngân hàng Vietcombank là gì?
Mã Citad còn có tên gọi khác là Bank Code. Mã là hệ thống ký số xử lý liên ngân hàng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Chức năng chính của mã Citad Vietcombank là dùng để nhận diện vị trí của chi nhánh ngân hàng trên quốc gia. Mã này gồm có 8 chữ số, có thể được bổ sung hoặc thay đổi tùy vào nhu cầu của ngân hàng.
Ý nghĩa chính của mã Citad như sau:
- Hai số đầu tiên: Là mã tỉnh / thành phố của hội sở hoặc chi nhánh ngân hàng.
- Ba số tiếp theo: Là mã ngân hàng.
- Ba số cuối cùng: Là mã chi nhánh ngân hàng.

Mã Citad của ngân hàng Vietcombank cũng được sắp xếp theo thứ tự như vậy. Mỗi chi nhánh ngân hàng Vietcombank sẽ có một mã Citad riêng. Nếu có nhu cầu biết bạn có thể thử những cách tra cứu mà Tài chính xanh đã hướng dẫn bên dưới.
2.Cách tra cứu mã Citad ngân hàng Vietcombank
Tra cứu mã Citad ngân hàng Vietcombank tại quầy giao dịch

- Bước 1: Di chuyển đến quầy giao dịch của ngân hàng Vietcombank gần nhất nơi bạn sinh sống.
- Bước 2: Gặp nhân viên giao dịch và yêu cầu mong muốn tra cứu mã Citad của một chi nhánh bất kỳ Vietcombank trên cả nước.
- Bước 3: Cung cấp tên chi nhánh, khu vực hoặc địa chỉ thông tin về chi nhánh Vietcombank mà bạn muốn tra cứu.
- Bước 4: Đợi nhân viên giao dịch tra cứu và thông báo mã Citad mà bạn yêu cầu.
Đọc thêm: Tra cứu thông tin hợp đồng vay TPBank TPFICO online
Tra cứu mã Citad ngân hàng qua tổng đài Vietcombank
- Bước 1: Gọi điện đến tổng đài chăm sóc khách hàng của Vietcombank theo hotline 1900 545 413.
- Bước 2: Khi gặp tổng đài viên bạn hãy trình bày nhu cầu muốn tra cứu mã Citad của chi nhánh ngân hàng.
- Bước 3: Sau khi nhân viên tiếp nhận thông tin bạn hãy đợi một lúc để nhận kết quả trả về.
Danh sách mã Citad ngân hàng Vietcombank
Ngoài 2 cách tra cứu ở trên, bạn có thể chủ động tra cứu thông tin mã Citad theo bảng mà Tài chính xanh đã cập nhật chi tiết bên dưới.

| Mã Citad | Chi Nhánh Vietcombank |
| 01203001 | Hội Sở Ngân Hàng Vietcombank |
| 01203002 | Sở Giao Dịch Vietcombank |
| 01203003 | Vietcombank Hà Nội |
| 01203004 | Vietcombank Hà Nội – CN Thăng Long |
| 01203005 | Vietcombank Hà Nội – CN Ba Đình |
| 01203006 | Vietcombank Hà Nội – CN Thành Công |
| 01203007 | Vietcombank Hà Nội – CN Chương Dương |
| 01203008 | Vietcombank Hà Nội – CN Hoàn Kiếm |
| 01203009 | Vietcombank Hà Nội – CN Tây Hà Nội |
| 01203010 | Vietcombank Hà Nội – CN Thanh Xuân |
| 01203011 | Vietcombank Hà Nội – CN Tây Hồ |
| 01203012 | Vietcombank Hà Nội – CN Sóc Sơn |
| 01203013 | Vietcombank Hà Nội – CN Đông Anh |
| 01203015 | Vietcombank Hà Nội – CN Hoàng Mai |
| 01203016 | Vietcombank Hà Nội – CN Nam Hà Nội |
| 08203001 | Vietcombank Tuyên Quang |
| 10203001 | Vietcombank Lào Cai |
| 17203001 | Vietcombank Hòa Bình |
| 19203001 | Vietcombank Thái Nguyên |
| 20203001 | Vietcombank Lạng Sơn |
| 22203001 | Vietcombank Quảng Ninh |
| 22203002 | Vietcombank Quảng Ninh – CN Móng Cái |
| 22203003 | Vietcombank Quảng Ninh – CN Hạ Long |
| 24203001 | Vietcombank Bắc Giang |
| 25203001 | Vietcombank Phú Thọ |
| 26203001 | Vietcombank Vĩnh Phúc |
| 26203002 | Vietcombank Vĩnh Phúc – CN Phúc Yên |
| 27203001 | Vietcombank Bắc Ninh |
| 30203001 | Vietcombank Hải Dương |
| 30203002 | Vietcombank Hải Dương – CN Chí Linh |
| 31203001 | Vietcombank Hải Phòng |
| 31203002 | Vietcombank Hải Phòng – CN Nam Hải Phòng |
| 33203001 | Vietcombank Hưng Yên |
| 33203002 | Vietcombank Hưng Yên – CN Phố Hiến |
| 34203001 | Vietcombank Thái Bình |
| 35203001 | Vietcombank Hà Nam |
| 36203001 | Vietcombank Nam Định |
| 37203001 | Vietcombank Ninh Bình |
| 38203001 | Vietcombank Thanh Hóa |
| 38203002 | Vietcombank Thanh Hóa – CN Nghi Sơn |
| 40203001 | Vietcombank Nghệ An |
| 40203002 | Vietcombank Nghệ An – CN Vinh |
| 42203001 | Vietcombank Hà Tĩnh |
| 42203002 | Vietcombank Hà Tĩnh – CN Bắc Hà Tĩnh |
| 44203001 | Vietcombank Quảng Bình |
| 45203001 | Vietcombank Quảng Trị |
| 46203001 | Vietcombank Huế |
| 48203001 | Vietcombank Đà Nẵng |
| 48203002 | Vietcombank Đà Nẵng – CN Nam Đà Nẵng |
| 49203001 | Vietcombank Quảng Nam |
| 51203001 | Vietcombank Quảng Ngãi |
| 51203002 | Vietcombank Quảng Ngãi – CN Dung Quất |
| 52203001 | Vietcombank Bình Định |
| 52203002 | Vietcombank Bình Định – CN Quy Nhơn |
| 54203001 | Vietcombank Phú Yên |
| 56203001 | Vietcombank Khánh Hòa |
| 56203002 | Vietcombank Khánh Hòa – CN Nha Trang |
| 58203001 | Vietcombank Ninh Thuận |
| 60203001 | Vietcombank Bình Thuận |
| 62203001 | Vietcombank Kon Tum |
| 64203001 | Vietcombank Gia Lai |
| 64203002 | Vietcombank Gia Lai – CN Bắc Gia Lai |
| 66203001 | Vietcombank Đắk Lắk |
| 68203001 | Vietcombank Lâm Đồng |
| 68203002 | Vietcombank Lâm Đồng – CN Bảo Lộc |
| 70203001 | Vietcombank Bình Phước |
| 72203001 | Vietcombank Tây Ninh |
| 74203001 | Vietcombank Bình Dương |
| 74203002 | Vietcombank Bình Dương – CN Tân Bình Dương |
| 74203004 | Vietcombank Bình Dương -CN Bắc Bình Dương |
| 75203001 | Vietcombank Đồng Nai |
| 75203002 | Vietcombank Đồng Nai – CN Biên Hòa |
| 75203003 | Vietcombank Đồng Nai – CN Nhơn Trạch |
| 75203004 | Vietcombank Đồng Nai – CN Đông Đồng Nai |
| 77203001 | Vietcombank Vũng Tàu |
| 79203001 | Vietcombank TP.HCM |
| 79203002 | Vietcombank TP.HCM – CN Bình Tây |
| 79203003 | Vietcombank TP.HCM – CN Hùng Vương |
| 79203004 | Vietcombank TP.HCM – CN Bình Thạnh |
| 79203006 | Vietcombank TP.HCM – CN Bắc Sài Gòn |
| 79203007 | Vietcombank TP.HCM – CN Sài Thành |
| 79203008 | Vietcombank TP.HCM – CN Sài Gòn |
| 79203010 | Vietcombank TP.HCM – CN Tân Bình |
| 79203011 | Vietcombank TP.HCM – CN Nam Sài Gòn |
| 79203012 | Vietcombank TP.HCM – CN Kỳ Đồng |
| 79203014 | Vietcombank TP.HCM – CN Tân Sơn Nhất |
| 79203015 | Vietcombank TP.HCM – CN Tây Sài Gòn |
| 79203016 | Vietcombank TP.HCM – CN Quận 2 |
| 79203017 | Vietcombank TP.HCM – CN Phú Nhuận |
| 79203019 | Vietcombank TP.HCM – CN Tân Sài Gòn |
| 80203001 | Vietcombank Long An |
| 82203001 | Vietcombank Tiền Giang |
| 83203001 | Vietcombank Bến Tre |
| 84203001 | Vietcombank Trà Vinh |
| 86203001 | Vietcombank Vĩnh Long |
| 87203001 | Vietcombank Đồng Tháp |
| 89203001 | Vietcombank An Giang |
| 89203002 | Vietcombank An Giang – CN Châu Đốc |
| 91203001 | Vietcombank Kiên Giang |
| 91203002 | Vietcombank Kiên Giang – CN Phú Quốc |
| 92203001 | Vietcombank Cần Thơ |
| 92203002 | Vietcombank Cần Thơ – CN Tây Đô |
| 94203001 | Chi nhánh Sóc Trăng |
| 95203001 | Vietcombank Bạc Liêu |
| 96203001 | Vietcombank Cà Mau |
3.Lợi ích của mã Citad ngân hàng Vietcombank
Ngân hàng Vietcombank sử dụng mã Citad trong hoạt động kinh doanh của mình bởi vì những lợi ích như sau:
- Mã Citad giúp cả khách hàng và ngân hàng xử lý giao dịch nhanh chóng và chính xác hơn. Điều này giúp tiết kiệm được thời gian cho cả 2 bên.
- Mã Citad giúp ngân hàng xử lý một lượng lớn giao dịch cùng một thời điểm, tăng cường hiệu suất làm việc của hệ thống ngân hàng.
- Mã này còn đóng vai trò làm giảm chi phí giao dịch so với các phương pháp sử dụng trước đây.
- Việc sử dụng mã Citad Vietcombank còn giúp đảm bảo tính bảo mật, mang lại sự an toàn trong quá trình thực hiện giao dịch.
- Tất cả chi nhánh ngân hàng Vietcombank và những ngân hàng khác đều sử dụng mã Citad sẽ giúp thông tin được đồng nhất, tạo sự nhất quán trong hoạt động ngân hàng.
4.Mã Citad và Swift Code Vietcombank có giống nhau không?
Mã Citad và Swift Code Vietcombank là hai mã hoàn toàn khác nhau. Mỗi mã sẽ có những chức năng và phạm vi sử dụng không giống nhau. Dưới đây Tài chính Xanh sẽ phân tích cụ thể.
Mã Swift Code Vietcombank thường được sử dụng trong những giao dịch quốc tế. Mã này dùng để xác định chi nhánh ngân hàng giữa nhiều ngân hàng đa quốc gia với nhau. Mã Citad Vietcombank chỉ dùng để xác định chi nhánh, quầy giao dịch trong nước. Mục đích chính của mã này để hỗ trợ việc xử lý giao dịch bên trong quốc gia.
5.Tra cứu mã Citad ngân hàng Vietcombank có tốn phí không?
Quá trình tra cứu mã Citad tại quầy giao dịch của Vietcombank là không tốn phí. Hơn nữa, đây là kênh tra cứu thông tin chính xác nhất nên bạn hoàn toàn an tâm và thực hiện. Lưu ý, khi gọi điện thoại đến tổng đài Vietcombank bạn có thể bị tính cước phí theo viễn thông hiện hành.
Như vậy, bài viết trên đây Taichinhxanh vừa hướng dẫn mọi người cách tra cứu mã Citad ngân hàng Vietcombank nhanh chóng và chi tiết nhất. Hy vọng những thông tin này đã mang đến kiến thức bổ ích với mọi người. Chúc bạn tra cứu thành công nhé!
ADVERTISEMENT
Chủ đề HOT